machine language

/məˈʃin ˈlæŋgwɪʤ/
Danh từ
  1. (lập trình) Tập hợp các lệnh mà một máy tính cụ thể được thiết kế để thực hiện; được tạo ra từ hợp ngữ bởi trình biên dịch hoặc từ ngôn ngữ cấp cao bởi trình biên dịch hoặc trình thông dịch.
    (programming) The set of instructions that a particular computer is designed to execute; generated from an assembly language by an assembler, or from a high-level language by a compiler or interpreter.
    Từ đồng nghĩa:machine code
🎬 Nghe “machine language” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish